thoả thuê

thoả thuê

Tôi ăn uống thoả thuê trong bữa tiệc gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Được thỏa mãn hoàn toàn, không còn ham muốn thêm: "thoả thuê" chỉ trạng thái cảm thấy đầy đủ, mãn nguyện sau khi đã được đáp ứng một nhu cầu hoặc mong muốn nào đó đến mức tối đa.
    • Hưởng thụ một cách trọn vẹn, không hạn chế: "thoả thuê" còn mang nghĩa làm điều đó một cách thỏa thích, không bị gò bó hay thiếu thốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi xem hát đã thoả thuê. (Tôi đã xem hát đến mức hoàn toàn mãn nguyện, không còn muốn xem thêm.)
    • Ăn uống thoả thuê. (Ăn uống no nê, thỏa mãn cơn đói khát.)
    • Vui chơi thoả thuê. (Vui chơi thỏa thích, tận hưởng niềm vui đến mức tối đa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoả thuê" thường đứng sau động từ chỉ hoạt động hưởng thụ: như "ăn", "uống", "xem", "vui chơi", "nghe", "đọc".

    • Anh ấy nghe nhạc thoả thuê suốt buổi tối. (Anh ấy nghe nhạc đến khi hoàn toàn thỏa mãn.)
    • Đứa trẻ chơi đùa thoả thuê ngoài vườn. (Đứa trẻ chơi đùa thỏa thích, không bị quấy rầy.)
  • Có thể dùng với nghĩa bóng để chỉ sự thỏa mãn về tinh thần:

    • Tâm hồn anh ấy được thoả thuê sau chuyến du lịch. (Tâm hồn anh ấy cảm thấy đầy đủ, mãn nguyện sau chuyến đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoả mãn (động từ): làm cho vừa lòng, đáp ứng yêu cầu.

    • Món quà này làm ấy thoả mãn. (Món quà này khiến ấy hài lòng.)
  • Thoả thích (tính từ): thỏa mãn một cách vui vẻ, không bị gò bó.

    • Anh ấy làm việc thoả thích theo ý mình. (Anh ấy làm việc theo sở thích của bản thân.)
Từ đồng nghĩa
  • No nê: trạng thái đã ăn uống đủ đầy.

    • Bữa tiệc khiến ai cũng no nê. (Mọi người ăn uống đầy đủ sau bữa tiệc.)
  • Thỏa lòng: cảm thấy hài lòng, mãn nguyện.

    • Lời khen ấy khiến anh ấy thỏa lòng. (Lời khen làm anh ấy hài lòng.)
  • Đầy đủ: đủ mọi thứ, không thiếu.

    • Cuộc sống đầy đủ điều ai cũng mong. (Cuộc sống không thiếu thốn mong ước của mọi người.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn no ngủ kỹ: trạng thái thỏa mãn về nhu cầu cơ bản.

    • Sau ngày làm việc vất vả, anh ấy ăn no ngủ kỹ. (Anh ấy được nghỉ ngơi đầy đủ.)
  • Chơi hết mình, nghỉ hết sức: tận hưởng hoạt động đến mức tối đa.

    • Họ chơi hết mình trong kỳ nghỉ. (Họ vui chơi thỏa thuê.)

Từ chứa "thoả thuê"